la bàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để xác định phương hướng: "La bàn" là một công cụ định hướng dựa trên từ trường Trái Đất, giúp chỉ ra các hướng chính như Bắc, Nam, Đông, Tây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà thám hiểm dùng la bàn để tìm đường trong rừng sâu.
- Trước khi có GPS, các thủy thủ luôn tin tưởng vào la bàn để điều hướng trên biển.
- Kim của la bàn luôn chỉ hướng Bắc từ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "la bàn đạo đức": (nghĩa ẩn dụ) chỉ nguyên tắc, chuẩn mực dùng để định hướng hành vi, suy nghĩ.
- Lương tâm là la bàn đạo đức của mỗi người.
- "la bàn cảm xúc": (nghĩa ẩn dụ) chỉ khả năng nhận biết và định hướng cảm xúc của bản thân hoặc người khác.
- Anh ấy có một la bàn cảm xúc rất nhạy, luôn biết cách an ủi mọi người.
Biến thể và từ liên quan
- La bàn từ: Tên gọi khác nhấn mạnh nguyên lý từ tính của la bàn truyền thống.
- La bàn vô tuyến (radiocompas): Thiết bị định hướng sử dụng sóng vô tuyến, thường dùng trong hàng không.
- La bàn quân sự: Loại la bàn được thiết kế chuyên dụng, có độ bền và độ chính xác cao cho hoạt động quân sự.
Từ đồng nghĩa
- Chỉ nam: (từ Hán Việt, 指南) có nghĩa gốc là "chỉ phương Nam", thường dùng với nghĩa ẩn dụ chỉ sự chỉ dẫn, định hướng về phương diện nào đó (ví dụ: chỉ nam học tập).
- Kim chỉ nam: Cụm từ nhấn mạnh chiếc kim chỉ hướng, cũng thường dùng với nghĩa ẩn dụ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Kim chỉ nam: (thành ngữ) dùng để ví nguyên tắc, điều căn bản dẫn dắt hành động.
- Tư tưởng đó là kim chỉ nam cho mọi hành động của chúng ta.
- Mất phương hướng như thuyền không lái, người không la bàn: (so sánh) diễn tả tình trạng hoang mang, không biết phải làm gì hoặc đi về đâu.
- d. Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.